Đại học Seoyeong (서영대학교) – Trường TOP 3 Hàn Quốc

Đại học Seoyeong là trường đại học tư thục nổi tiếng với mô hình đào tạo thực hành, có 2 cơ sở chính tại Gwangju (miền Nam) và Paju (gần Seoul). Đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên muốn học nghề chuyên sâu và có cơ hội việc làm ngay sau khi tốt nghiệp.

Trường Đại học Seoyeong
Trường Đại học Seoyeong

Tổng quan về trường Đại học Seoyeong

  • Tên tiếng Anh: Seoyeong University

  • Tên tiếng Hàn: 서영대학교

  • Năm thành lập: 1978

  • Địa chỉ:

    • Cơ sở Gwangju: 1 Seoyeong-ro, Buk-gu, Gwangju.

    • Cơ sở Paju: 155 Seoyeong-ro, Wolong-myeon, Paju-si, Gyeonggi-do.

  • Website: www.seoyeong.ac.kr

Đặc điểm nổi bật tại trường Đại học Seoyeong

  • Vị trí đắc địa: Có 2 cơ sở tại Gwangju và Paju (ngay sát Seoul), cực kỳ thuận lợi để đi lại và làm thêm.

  • Ngành học “vàng”: Thế mạnh đào tạo Điều dưỡng, Làm đẹp, Ô tô và Tiếp viên hàng không – dễ xin việc, dễ định cư.

  • Visa ưu tiên: Thuộc diện trường chứng nhận (IEQAS), giúp thủ tục Visa thẳng nhanh chóng và tỉ lệ đỗ cao.

  • Thực hành 5 sao: Hệ thống phòng Lab, cabin máy bay và xưởng ô tô hiện đại, học viên được thực chiến ngay tại lớp.

Học xá tại Trường Đại học Seoyeong
Học xá tại Trường Đại học Seoyeong

Thành tích nổi bật tại trường Đại học Seoyeong

  • Tỷ lệ việc làm ấn tượng: Luôn nằm trong nhóm các trường đại học có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao nhất khu vực Gwangju và Gyeonggi.

  • Hợp tác doanh nghiệp: Liên kết với hơn 1.000 doanh nghiệp, tập đoàn lớn để cung cấp vị trí thực tập và đảm bảo đầu ra.

  • Chứng nhận IEQAS: Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận năng lực quốc tế hóa, giúp hồ sơ xin Visa của du học sinh thuận lợi hơn (Visa thẳng).

Chi tiết về chương trình học và chi phí trường Đại học Seoyeong

Điều kiện nhập học

  • Học vấn: Tốt nghiệp THPT trở lên; GPA 3 năm cấp 3 từ 6.0 trở lên.

  • Năm trống: Không quá 2 năm kể từ lần tốt nghiệp cuối cùng.

  • Sức khỏe: Không mắc lao phổi và các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.

  • Là người nước ngoài hoặc người Hàn sinh sống ở nước ngoài

Chi tiết khóa học

  • Thời gian nhập học: Tháng 3, 6, 9, 12 (4 kỳ/năm).

  • Thời lượng: 10 tuần/kỳ (tổng 200 giờ học/kỳ).

  • Nội dung: Đào tạo 4 kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết) từ sơ cấp đến cao cấp; tích hợp trải nghiệm văn hóa hàng kỳ.

Chi phí hệ Tiếng Hàn

Lưu ý: Mức phí này áp dụng chung cho cả 2 cơ sở (Gwangju & Paju), tuy nhiên Invoice thực tế có thể chênh lệch nhẹ tùy theo cơ sở.

Chi tiết các khoản phí:

  • Lệ phí tuyển sinh: 50.000 KRW (Đóng 1 lần, không hoàn lại).

  • Học phí: 1.000.000 KRW/học kỳ (Tổng 4 học kỳ = 4.000.000 KRW).

  • Bảo hiểm sinh viên quốc tế: 65.000 KRW/6 tháng (Sau 6 tháng phải tham gia bảo hiểm quốc gia).

  • Phí Ký túc xá (6 tháng): 810.000 KRW (Phòng 4 người, chưa bao gồm tiền ăn).

Chi tiết về chương trình hệ chuyên ngành tại trường Đại học Seoyeong

Đại học Seoyeong nhìn từ trên cao
Đại học Seoyeong nhìn từ trên cao

Điều kiện nhập học

  • Năng lực ngoại ngữ: Tối thiểu TOPIK 3 (hoặc tương đương).

  • Học vấn: Đã tốt nghiệp THPT hoặc cấp học tương đương.

Danh mục chuyên ngành và học phí

Phí nhập học chuyên ngành khoảng 100,000 KRW (đóng 1 lần duy nhất).

Cơ sở Gwangju (Gwangju Campus)

Ngành tuyển sinh Chương trình đào tạo / Định hướng Visa Học phí (KRW) Học bổng 40% (KRW) Thực nộp kỳ 1 (KRW)
Khoa Tiếng Hàn thực tiễn Đào tạo tiếng Hàn thực hành tại hiện trường doanh nghiệp. Định hướng: E7, F2R 2.732.400 1.093.000 1.639.400
Khoa Phúc lợi Dưỡng lão Đào tạo tiếng Hàn thực hành. Định hướng: E7-2 (Điều dưỡng viên), F2R 2.732.400 1.093.000 1.639.400
Khoa Ô tô Tương lai AI Đào tạo nhân lực kỹ thuật, bảo dưỡng và sản xuất ô tô. Định hướng: E7, F2R 2.982.400 1.193.000 1.789.400
Khoa Làm đẹp & Thẩm mỹ Đào tạo cấp chứng chỉ hành nghề thẩm mỹ (Tóc/Móng/Trang điểm). Định hướng: E7, F2R 2.982.400 1.193.000 1.789.400
Khoa Kỹ thuật công nghiệp Đào tạo nhân lực kỹ thuật phổ thông như thợ hàn, thợ điện. Định hướng: E7, F2R 2.982.400 1.193.000 1.789.400

Cơ sở Paju (Paju Campus)

Ngành tuyển sinh Chương trình đào tạo / Định hướng Visa Học phí (KRW) Học bổng 40% (KRW) Thực nộp kỳ 1 (KRW)
Khoa Tiếng Hàn Đào tạo tiếng Hàn thực hành tại hiện trường doanh nghiệp. Định hướng: E7, F2R 2.982.480 1.193.000 1.789.480
Khoa Ô tô Tương lai Đào tạo bảo trì và sản xuất ô tô. Định hướng: E7, F2R 3.432.480 1.373.000 2.059.480
Khoa Mỹ thuật Đồ họa Đào tạo liên kết cấp chứng chỉ hành nghề thẩm mỹ (Tóc/Móng/Trang điểm). Định hướng: E7, F2R 3.432.480 1.373.000 2.059.480

Ký túc xá trường Đại học Seoyeong

Nhà ăn tại Đại học Seoyeong
Nhà ăn tại Đại học Seoyeong

Tại cơ sở Gwangju, trường Đại học Seoyeong cung cấp ký túc xá cho sinh viên quốc tế với mức chi phí cực kỳ hợp lý nhằm hỗ trợ tối đa việc học tập:

  • Phí ký túc xá: 810.000 KRW / 6 tháng.

  • Loại phòng: Phòng 4 người (Đầy đủ tiện nghi).

  • Chi tiết trang thiết bị:

    • Trong phòng: Giường cá nhân, bàn học, tủ quần áo, điều hòa, hệ thống sưởi, Wifi tốc độ cao và nhà vệ sinh khép kín.

    • Khu vực chung: Phòng giặt là, nhà bếp nấu ăn chung, phòng Gym, phòng tự học và khu vực nghỉ ngơi sinh hoạt chung.

  • Lưu ý: Mức phí này chưa bao gồm tiền ăn. Sinh viên có thể tự nấu ăn tại khu bếp chung hoặc ăn tại nhà ăn của trường để tiết kiệm chi phí.

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *