Đại học Quốc gia Jeju (제주대학교) – Top 1 trường tốt nhất Jeju

Đại học Quốc gia Jeju được biết đến là biểu tượng giáo dục hàng đầu tại hòn đảo thiên đường.  Đại học Quốc gia Jeju không chỉ là trường đại học tổng hợp duy nhất tại đây mà còn là cái nôi nuôi dưỡng những tài năng tương lai. Lấy ba tôn chỉ vàng làm kim chỉ nam: ‘Tin cậy – Công bằng – Sáng tạo’, trường đã bền bỉ chuyển mình qua nhiều thập kỷ, gặt hái được vô số thành tựu rực rỡ và trở thành điểm đến lý tưởng cho những sinh viên khát khao chinh phục tri thức trong một môi trường học tập đẳng cấp.

Logo trường Đại học Quốc gia Jeju
Logo trường Đại học Quốc gia Jeju

Tổng quan về Đại học Quốc gia Jeju

  • Tên tiếng Hàn: 제주대학교
  • Tên tiếng Anh: Jeju National University
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1952
  • Số lượng sinh viên: 11,200 sinh viên
  • Địa chỉ: 102 Jejudaehang-ro, Arail-dong, Jeju-si, Jeju-do, Hàn Quốc
  • Website: jejunu.ac.kr

Đặc điểm nổi bật của Đại học Quốc gia Jeju

Trường Đại học Quốc gia Jeju hiện đang vận hành hệ thống giáo dục chuyên sâu với 10 trường đại học và 7 trường đào tạo sau đại học, cung cấp danh mục ngành học đa dạng từ Nhân văn, Kinh tế đến Khoa học tự nhiên và Nghệ thuật. Bên cạnh đó, các khóa đào tạo ngôn ngữ tại trường còn được tích hợp nhiều hoạt động trải nghiệm văn hóa thực tế nhằm hỗ trợ tối đa cho sinh viên quốc tế.

Với định hướng trở thành trung tâm giáo dục toàn cầu, nhà trường đã mở rộng mạng lưới liên kết với 323 trường đại học và 29 tổ chức tại 49 quốc gia. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên tham gia các chương trình trao đổi, học tập trong môi trường đa quốc gia và tiếp cận với những tiêu chuẩn học thuật hàng đầu thế giới.

Dựa trên tôn chỉ “Sự tin cậy, công bằng và tính sáng tạo”, Đại học Quốc gia Jeju liên tục đầu tư vào hệ thống trang thiết bị hiện đại và không ngừng đổi mới chất lượng giảng dạy. Suốt quá trình phát triển, trường đã khẳng định uy tín qua việc đào tạo nên những thế hệ lãnh đạo và học giả xuất sắc, góp phần quan trọng vào sự nghiệp giáo dục.

Khuôn viên trường được đánh giá là một trong những môi trường học tập đẹp và yên bình nhất Hàn Quốc, tọa lạc ngay trên hòn đảo du lịch Jeju nổi tiếng. Với bầu không khí trong lành và cảnh quan thiên nhiên đặc sắc, sinh viên không chỉ có không gian học tập lý tưởng mà còn được trải nghiệm cuộc sống tại một trong những địa điểm sạch nhất thế giới.

Một trong những ưu điểm nổi bật khiến trường thu hút đông đảo sinh viên quốc tế chính là mức học phí vô cùng cạnh tranh. Dù sở hữu vị thế là trường đại học quốc gia với cơ sở vật chất hiện đại, chi phí học tập tại đây vẫn được đánh giá là thấp nhất trong hệ thống giáo dục đại học tại Hàn Quốc hiện nay.

Trường Đại học Quốc gia Jeju
Trường Đại học Quốc gia Jeju

Các thành tích của trường Đại học Quốc gia Jeju

  • Nằm trong danh sách những trường đại học có khuôn viên đẹp nhất tại Hàn Quốc.

  • Là đơn vị tiên phong tại Hàn Quốc triển khai chương trình đào tạo ngành Sư phạm dành cho sinh viên quốc tế.

  • Thành viên tiêu biểu trong nhóm các trường đại học định hướng nghiên cứu trọng điểm, đặc biệt dẫn đầu trong lĩnh vực Sinh học.

  • Trường Y khoa đạt chứng nhận kiểm định 5 năm từ Bộ Giáo dục Hàn Quốc – mức xếp hạng cao nhất trong hệ thống đào tạo y tế quốc gia.

  • Trường Luật giữ vị thế số 1 tại khu vực Jeju, nhận ngân sách hỗ trợ hơn 1 tỷ KRW mỗi năm từ chính quyền thành phố cho công tác đào tạo và quỹ học bổng.

Điều kiện du học tại Đại học Quốc gia Jeju

  • Quốc tịch: Học viên và cha mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài.

  • Tài chính: Chứng minh đủ điều kiện năng lực tài chính theo quy định du học Hàn Quốc.

  • Độ tuổi và năm trống: Nằm trong độ tuổi từ 18 – 25; thời gian trống sau khi tốt nghiệp cấp học gần nhất không quá 2 năm.

  • Học vấn và điểm số: Tốt nghiệp THPT trở lên với điểm trung bình GPA từ 6.5 trở lên.

  • Trình độ ngoại ngữ hệ Đại học: Đạt tối thiểu TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên.

  • Trình độ ngoại ngữ hệ sau Đại học: Đã có bằng Cử nhân và đạt chứng chỉ TOPIK 4 trở lên.

Chương trình du học hệ tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Jeju

  • Lịch khai giảng & Thời lượng học:

    • Khóa cấp tốc (200 giờ): Khai giảng định kỳ vào tháng 5 và tháng 11 hàng năm.

    • Khóa tiêu chuẩn (400 giờ): Khai giảng định kỳ vào tháng 12 và tháng 6 hàng năm.

  • Quy mô lớp học: Duy trì sĩ số lý tưởng khoảng 20 học viên/lớp, đảm bảo sự tương tác tối đa giữa giảng viên và sinh viên.

  • Lộ trình đào tạo: Chương trình được chia thành 6 cấp độ chuyên sâu (từ Sơ cấp đến Cao cấp), phù hợp với trình độ thực tế của từng học viên.

  • Điều kiện hoàn thành khóa học:

    • Chuyên cần: Tham gia tối thiểu 80% tổng thời lượng chương trình.

    • Học lực: Đạt điểm trung bình cuối khóa từ 70 điểm trở lên.

Hạng mục chi phí Kỳ 5 tháng (KRW) Kỳ 7 tháng (KRW) Kỳ 12 tháng (KRW)
Phí nhập học 50,000 50,000 50,000
Học phí 2,400,000 3,600,000 4,800,000
Bảo hiểm sức khỏe 200,000 200,000 200,000
Ký túc xá (KTX) 1,800,000 1,800,000 3,600,000
Chăn, ga, gối, đệm 70,000 70,000 70,000
TỔNG CỘNG 4,520,000 5,720,000 8,720,000
Tổng quan trường Đại học Quốc gia Jeju
Tổng quan trường Đại học Quốc gia Jeju

Chương trình du học hệ chuyên ngành và hệ cao học tại Đại học Quốc gia Jeju

  • Phí nhập học hệ Đại học: 65,000 KRW

  • Phí nhập học hệ Cao học: 183,000 KRW

Trường / Khối ngành Chuyên ngành chi tiết (Đại học & Cao học) Học phí Đại học (1 kỳ/KRW) Học phí Cao học (1 kỳ/KRW)
Kinh tế / Nhân văn / Khoa học xã hội

– Kinh tế học

 

– Thương mại, Kinh doanh, Kế toán

 

– Thông tin kinh doanh

 

– Kinh doanh du lịch, Phát triển du lịch

 

– Quốc ngữ học, Tiếng Nhật, Tiếng Trung

 

– Tiếng Anh, Tiếng Đức

 

– Lịch sử, Triết học, Xã hội học

 

– Hành chính, Ngoại giao chính trị

 

– Quảng bá ngôn luận, Luật học

 

– Sư phạm/Giáo dục (Ngữ văn, Địa lý, Luân lý)

1,858,000 2,456,000
Khoa học tự nhiên / Nhân lực / Hải dương

– Vật lý, Sinh học, Toán học, Thống kê

 

– Mỹ phẩm hóa học (Hóa học, Mỹ phẩm)

 

– Dinh dưỡng thực phẩm, Y dược

 

– Phúc lợi môi trường cuộc sống

 

– Thể dục, Thể thao

 

– Nông nghiệp, Kỹ thuật làm vườn

 

– Công nghiệp sinh học, Công nghệ sinh học

 

– Kinh tế ứng dụng công nghiệp

 

– Nhân lực hải dương, Hải dương địa cầu

 

– Cảnh sát công nghiệp hải dương

 

– Công nghệ hệ thống hải dương

2,279,000 3,041,000
Khối ngành Công nghệ / Kỹ thuật

– Công nghệ máy móc, Cơ điện tử

 

– Nhân lực thực phẩm

 

– Thông tấn, Năng lượng, Sức gió

 

– Công nghệ máy tính, Phần mềm

 

– Công nghệ điện tử, Công nghệ hóa học

 

– Công nghệ môi trường, Công nghệ kỹ thuật

 

– Công trình xây dựng, Kiến trúc

2,476,000 3,313,000
Khối Nghệ thuật

– Âm nhạc (Sáng tác, Ca sĩ, Piano, Nhạc cụ)

 

– Mỹ thuật (Hàn Quốc, Tây phương, Điêu khắc)

 

– Thiết kế đa phương tiện

 

– Thiết kế tạo hình văn hóa

 

– Thiết kế thị giác dung hợp

 

– Thiết kế dung hợp công nghiệp

2,476,000 3,313,000
Khối ngành Y tế (Y tá) – Điều dưỡng (Y tá) 2,435,000 3,135,000
Khối ngành Thú y

– Dự bị thú y (Đại học)

 

– Thú y (Chuyên ngành hệ Đại học: 3,191,000)

 

– Thú y (Hệ Cao học)

2,435,000 3,931,000
Khối ngành Y học

– Y học (Hệ Cao học)

 

– Công nghệ y học

 

– Phát triển Y sinh mệnh thần dược

(Không đào tạo ĐH cho SVQT) 4,114,000
Hệ Tổng hợp & Đặc thù (Cao học)

– Hàn Quốc học

 

– Khí tượng hải dương

 

– Cộng tác đặc tính hóa sức gió

 

– Thông tin tiền tệ

 

– Khoa học kỹ thuật phức hợp thế hệ mới

(Chỉ dành cho Cao học) 2,456,000 – 3,313,000

Các chương trình học bổng tại Đại học Quốc gia Jeju

Học bổng Miễn/Giảm học phí (Dành cho SV mới và SV đang theo học)

Đối tượng Điều kiện (TOPIK & GPA) Mức học bổng
Sinh viên mới TOPIK 5 trở lên Miễn 100% học phí (Loại A)
TOPIK 3 trở lên Giảm 20% học phí (Loại E)
Sinh viên chuyển tiếp TOPIK 4 trở lên Giảm 20% học phí
Sinh viên trao đổi TOPIK 4 trở lên Giảm 20% học phí
Sinh viên đang theo học TOPIK 5 trở lên VÀ GPA ≥ 3.4/4.3 (Nằm trong top 8% DHS) Miễn 100% học phí

– Sau 2 kỳ: TOPIK 3 + GPA ≥ 2.6/4.3

 

– Sau 3 kỳ: TOPIK 4 + GPA ≥ 2.6/4.3

Giảm 20% học phí

Học bổng Khuyến khích TOPIK (Thành tích bổ sung)

Loại học bổng Điều kiện đạt được Mức thưởng/Hỗ trợ
Học bổng nâng cấp Đạt cấp độ TOPIK cao hơn mức hiện tại

– TOPIK 4: Giảm 5% học phí

 

– TOPIK 5: Giảm 10% học phí

 

– TOPIK 6: Giảm 15% học phí

Học bổng tiền mặt Dành cho SV đã ghi danh đạt điểm cao

– TOPIK 4: 100,000 KRW

 

– TOPIK 5: 200,000 KRW

 

– TOPIK 6: 300,000 KRW

Sinh viên trường Đại học Quốc gia Jeju
Sinh viên trường Đại học Quốc gia Jeju

Ký túc xá trường Đại học Quốc gia Jeju

Ký túc xá sinh viên trường Đại học Quốc gia Jeju
Ký túc xá sinh viên trường Đại học Quốc gia Jeju

Chi phí phòng ở (Tùy chọn theo khu KTX)

Khu nhà Loại phòng Phí trọn kỳ học (115 ngày) Phí trọn kỳ nghỉ (60 ngày) Ghi chú
KTX 4 (A,B) Phòng đôi 693,450 KRW 428,000 KRW Mức phí tiết kiệm nhất
KTX 5 (C,D) Phòng đôi 767,050 KRW 465,000 KRW Khu tiêu chuẩn
KTX 6 (E,F) Phòng đơn 1,289,150 KRW 732,000 KRW Ưu tiên sự riêng tư
KTX 6 (E,F) Phòng đôi 799,252 KRW 481,200 KRW Khu hiện đại

Các gói tiền ăn tự chọn (Dành cho Hệ chính quy)

Gói ăn Chi tiết số bữa Phí học kỳ (16 tuần) Phí kỳ nghỉ (8 tuần) Tổng cộng (6 tháng)
Gói Ngày thường 15 bữa/tuần (T2–T6: Sáng & Tối) 747,780 392,920 1,140,700 KRW
Gói Cả tuần 17 bữa/tuần (Gồm cả cuối tuần) 823,680 392,920 1,216,600 KRW

Chi phí KTX trọn gói (Dành cho Hệ ngắn hạn/Hệ tiếng)

Hạng mục Chi tiết nội dung Chi phí (KRW)
Tiền phòng KTX Phòng đôi tiêu chuẩn 579,000
Khám sức khỏe Phí bắt buộc khi nhập cư KTX 10,000
Gói ăn loại 1 Tiêu chuẩn 16 bữa/tuần 652,000
Gói ăn loại 2 Tiêu chuẩn 10 bữa/tuần (T2-CN) 459,000

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *